Kinh Dịch

  • Tìm Hiểu Về Bát Quai Tìm Hiểu Về Bát Quai

    Lý luận về âm dương, người Phương Đông cổ đại đã tiếp tục phát triển để giải thích thế giới. Từ vô cực là trạng thái trống rỗng chưa có hay không có gì thuộc về vật chất đã sinh ra Thái cực. Thái cực là chỉ sự bắt đầu chuyển hoá hình thành vật chất nhưng vẫn còn hỗn độn chưa định hình. Thái cực phát...

  • QUẺ 55: LÔI HỎA PHONG QUẺ 55: LÔI HỎA PHONG

    |:||:: Lôi Hỏa Phong (豐 fēng) Quẻ Lôi Hỏa Phong, đồ hình |:||:: còn gọi là quẻ Phong (豐 feng1), là quẻ thứ 55 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火). * Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷). Nhật thực miêu tả trong quẻ này diễn ra...

  • QUẺ 54: LÔI TRẠCH QUY MUỘI QUẺ 54: LÔI TRẠCH QUY MUỘI

    ||:|:: Lôi Trạch Quy Muội (歸妹 guī mèi) Quẻ Lôi Trạch Quy Muội, đồ hình ||:|:: còn gọi là quẻ Quy Muội (歸妹 gui1 mei4), là quẻ thứ 54 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤). * Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

  • QUẺ 53: PHONG SƠN TIỆM QUẺ 53: PHONG SƠN TIỆM

    ::|:|| Phong Sơn Tiệm (漸 jiàn) Quẻ Phong Sơn Tiệm, đồ hình ::|:|| còn gọi là quẻ Tiệm (漸 jian4), là quẻ thứ 53 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

  • QUẺ 52: THUẦN CẤN QUẺ 52: THUẦN CẤN

    ::|::| Thuần Cấn (艮 gèn) Quẻ Thuần Cấn, đồ hình ::|::| còn gọi là quẻ Cấn (艮 gen4), là quẻ thứ 52 của Kinh Dịch. * Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

  • QUẺ 51: THUẦN CHẤN QUẺ 51: THUẦN CHẤN

    |::|:: Thuần Chấn (震 zhèn) Quẻ Thuần Chấn, đồ hình |::|:: còn gọi là quẻ Chấn (震 zhen4), là quẻ thứ 51 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷). * Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

  • QUẺ 49: TRẠCH HỎA CÁCH QUẺ 49: TRẠCH HỎA CÁCH

    |:|||: Trạch Hỏa Cách (革 gé) Quẻ Trạch Hỏa Cách, đồ hình |:|||: còn gọi là quẻ Cách (革 ge2), là quẻ thứ 49 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火). * Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

  • QUẺ 50: HỎA PHONG ĐỈNH QUẺ 50: HỎA PHONG ĐỈNH

    :|||:| Hỏa Phong Đỉnh (鼎 dǐng) Quẻ Hỏa Phong Đỉnh, đồ hình :|||:| còn gọi là quẻ Đỉnh (鼎 ding3), là quẻ thứ 50 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

  • QUẺ 48: THỦY PHONG TỈNH QUẺ 48: THỦY PHONG TỈNH

    :||:|: Thủy Phong Tỉnh (井 jǐng) Quẻ Thủy Phong Tỉnh, đồ hình :||:|: còn gọi là quẻ Tỉnh (井 jing3), là quẻ thứ 48 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

  • QUẺ 47: TRẠCH THỦY KHỐN QUẺ 47: TRẠCH THỦY KHỐN

    :|:||: Trạch Thủy Khốn (困 kùn) Quẻ Trạch Thủy Khốn, đồ hình :|:||: còn gọi là quẻ Khốn (困 kun4), là quẻ thứ 47 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水). * Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

1 2 3 4 5 6 7