Kinh Dịch

  • QUẺ 3: THỦY LÔI TRUÂN QUẺ 3: THỦY LÔI TRUÂN

    |:::|: Thủy Lôi Truân (屯 chún)

  • Khám phá một tia sáng Văn hóa Phương Đông 2 Khám phá một tia sáng Văn hóa Phương Đông 2

    Trong giải đoán Hà Lạc, những chỉ dẫn về số mệnh bao giờ cũng đặt ta trước một sự lựa chọn: chủ thể có Mệnh hợp cách hay Mệnh không hợp cách, tỷ lệ những giá trị hợp cách và không hợp cách, chủ thể là tầng lớp người nào, quan chức, kẻ sĩ hay người thường, người thức thời hay không thức thời, chủ thể...

  • Khám phá một tia sáng Văn hóa Phương Đông 1 Khám phá một tia sáng Văn hóa Phương Đông 1

    3- Chữ Thời. Người xưa từng nói: Cả bộ Kinh Dịch, quy lại chỉ một chữ Thời. Quả thật như vậy, 64 quẻ Dịch là 64 Thời. Quẻ Càn nói về Thời tự cường, như rồng lên cuồn cuộn. Quẻ Khôn nói về thời nhu thuận, bao dung, như đất dày bao bọc. Quẻ Khốn nói về thời cùng khốn, quẻ Khuê nói về thời chia lìa, quẻ...

  • Tìm Hiểu Về Bát Quai Tìm Hiểu Về Bát Quai

    Lý luận về âm dương, người Phương Đông cổ đại đã tiếp tục phát triển để giải thích thế giới. Từ vô cực là trạng thái trống rỗng chưa có hay không có gì thuộc về vật chất đã sinh ra Thái cực. Thái cực là chỉ sự bắt đầu chuyển hoá hình thành vật chất nhưng vẫn còn hỗn độn chưa định hình. Thái cực phát...

  • QUẺ 55: LÔI HỎA PHONG QUẺ 55: LÔI HỎA PHONG

    |:||:: Lôi Hỏa Phong (豐 fēng) Quẻ Lôi Hỏa Phong, đồ hình |:||:: còn gọi là quẻ Phong (豐 feng1), là quẻ thứ 55 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火). * Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷). Nhật thực miêu tả trong quẻ này diễn ra...

  • QUẺ 54: LÔI TRẠCH QUY MUỘI QUẺ 54: LÔI TRẠCH QUY MUỘI

    ||:|:: Lôi Trạch Quy Muội (歸妹 guī mèi) Quẻ Lôi Trạch Quy Muội, đồ hình ||:|:: còn gọi là quẻ Quy Muội (歸妹 gui1 mei4), là quẻ thứ 54 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤). * Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

  • QUẺ 53: PHONG SƠN TIỆM QUẺ 53: PHONG SƠN TIỆM

    ::|:|| Phong Sơn Tiệm (漸 jiàn) Quẻ Phong Sơn Tiệm, đồ hình ::|:|| còn gọi là quẻ Tiệm (漸 jian4), là quẻ thứ 53 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

  • QUẺ 52: THUẦN CẤN QUẺ 52: THUẦN CẤN

    ::|::| Thuần Cấn (艮 gèn) Quẻ Thuần Cấn, đồ hình ::|::| còn gọi là quẻ Cấn (艮 gen4), là quẻ thứ 52 của Kinh Dịch. * Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

  • QUẺ 51: THUẦN CHẤN QUẺ 51: THUẦN CHẤN

    |::|:: Thuần Chấn (震 zhèn) Quẻ Thuần Chấn, đồ hình |::|:: còn gọi là quẻ Chấn (震 zhen4), là quẻ thứ 51 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷). * Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

  • QUẺ 49: TRẠCH HỎA CÁCH QUẺ 49: TRẠCH HỎA CÁCH

    |:|||: Trạch Hỏa Cách (革 gé) Quẻ Trạch Hỏa Cách, đồ hình |:|||: còn gọi là quẻ Cách (革 ge2), là quẻ thứ 49 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火). * Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

1 2 3 4 5 6 7 8